洗濯
せんたく
sentaku
N5
Âm Hán-Việt: TẨY TRẠC
Cách đọc khác: せんだく
意味Nghĩa
- 1.rửa
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.washing; laundry
- danh từ
2.relaxation; rejuvenation; melting away (of worries, fatigue, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 鬼の居ぬ間に洗濯。
Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.
When the cat is away, the mice will play.
- 最初着る前に洗濯してください。
Giặt trước khi mặc lần đầu.
Wash before first wearing.
- トムが洗濯物を干すの手伝ってあげて。
Hãy giúp Tom phơi quần áo.
Please help Tom hang up the laundry.
- まだ晴れている間に洗濯をしなければなりません。
Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.
I have to do laundry while it's still sunny.
- 洗濯するのはいいんだけど、洗濯物をたたむのが嫌なんだ。
Việc giặt quần áo đối với tôi không thành vấn đề, nhưng tôi không thích gấp quần áo.
I don't have a problem doing the laundry, but I hate folding the clothes.
- この綿のシャツは洗濯がよく効く。
This cotton shirt washes well.
- 鬼の留守に洗濯。
When the cat is away, the mice will play.
- 洗濯物干したよ。
We hung up the laundry.
- トムは洗濯中だ。
Tom is doing the laundry.
- 母は毎日洗濯する。
Mother washes every day.