Kaori Dict

詰まる

つまる

tsumaru

N2

JLPT N2 · Bài 83

Nghĩa

  1. 1.bị tắc; đầy; nghẹt; chật kín
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to be packed (with); to be filled; to be full (e.g. of a schedule)

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to be blocked (of a pipe, nose, etc.); to be clogged; to be stopped up

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to be become shorter; to shrink; to narrow

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    4.to be at a loss (for); to be pressed (for); to be stuck (for)

    oft. as ...に詰まる

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    5.to come to the end; to be settled

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    6.to become a geminate consonant

  7. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từbaseball

    7.to hit the bat close to the batter's hands (of a pitch); to hit off the fists; to get jammed

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy đã không nói nên lời.

    Words failed her.

  • Bộ phim này chán òm!

  • My throat feels clogged up.

  • My nose is stuffed up.

  • My nose is stuffed up.

  • I have a stuffed-up nose.

  • I'm at a loss for words.

  • Something is stuck in the pipe.

  • The sewage pipe is obstructed.

  • Let me go. You're choking me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

詰まる (つまる) — bị tắc; đầy; nghẹt; chật kín | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict