Kaori Dict

曲げる

まげる

mageru

N2

JLPT N2 · Bài 70

Nghĩa

  1. 1.cong; uốn; gập; làm lệch
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to bend; to crook; to bow; to curve; to curl

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to lean; to tilt; to incline; to slant

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to bend (the truth); to distort; to twist; to pervert

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    4.to yield (a point); to depart (from a principle); to ignore (what one really thinks)

  5. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    5.to pawn

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The boy persisted in his opinion.

  • He bent his back.

  • He sticks to his principles.

  • Bend your knees and look in front of you.

  • I can't bend my right arm.

  • The cat arched its back.

  • Masuo can bend spoons.

  • She persists in her belief.

  • He can bend an iron rod with his hands.

  • Tom won't change his opinion.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

曲げる (まげる) — cong; uốn; gập; làm lệch | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict