窓
まど
mado
Âm Hán-Việt: SONG
意味Nghĩa
- 1.cửa sổ
- danh từ
1.window
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 窓が閉まっている。
Cửa sổ đang đóng.
The window is shut.
- 彼は窓を通って来た。
Anh ấy đã vào bằng cửa sổ.
He came in through the window.
- 彼は窓から入ってきた。
Anh ấy đã vào bằng cửa sổ.
He came in through the window.
- 彼女は部屋の窓をすべて閉めた。
Cô ấy đã đóng hết cửa sổ trong phòng.
She closed all the windows in the room.
- 窓を開けたままにしておきましたか?
Bạn có đang để cửa sổ mở không ?
Did you leave the window open?
- どうやら泥棒は窓から入ったみたいだ。
Có vẻ như tên trộm đã đột nhập qua cửa sổ.
It looks like the thief came in through the window.
- 「窓を開けてくださいますか」「ええ、いいですよ」
"Bạn có thể mở cửa sổ giùm tôi không?" "Ừ, được thôi"
"Would you mind opening the window?" "Certainly not."
- 窓を割ったのはわざとなの?それとも、うっかり割っちゃったの?
Bạn cố tình hay bạn vô tình làm vỡ cửa sổ?
Did you break the window on purpose or by accident?
- このムッとする部屋の窓を開けて、空気の入れ替えをしてくれませんか。
Bạn có thể giúp tôi mở cửa sổ để phòng này bớt bí hơn được không?
Will you open the window and air out this stuffy room?
- 窓を開けっぱなしにしておいたの?
Did you leave the window open?