Kaori Dict

近刊

きんかん

kinkan

Âm Hán-Việt: CẬN SAN

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.forthcoming publication; to be published soon; coming soon; in preparation

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.recent publication

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He criticizes a book recently published.

  • Kumquats is delicious.

  • How many kumquats did you just eat?

  • We have a kumquat tree in our yard.

  • When I was a kid, our family had a kumquat tree.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

近刊 (きんかん) — forthcoming publication; to be published soon; coming soon; in preparation | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict