苦悶
くもん
kumon
Âm Hán-Việt: KHỔ MUỘN
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.anguish
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 他の女にとられるよりは、諦めつくもん!
I'd just be able to give up better than if you were taken by some other woman.
- 何もかもうまくいかず、どうしていいか迷って苦悶した。
I was distraught over what to do because everything was going poorly.