Kaori Dict

兼ねる

かねる

kaneru

N2

JLPT N2 · Bài 22

Nghĩa

  1. 1.kết hợp; đồng thời; không thể; do dự
  1. hậu tốđộng từ nhóm 2 (一段)thường viết bằng kana

    1.to be unable to; to find difficult (unpleasant, awkward, painful) to do

    after the -masu stem of verb

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to serve two or more functions or roles simultaneously; to contain (or combine) two or more features

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to work in two or more jobs simultaneously (positions, etc.); to do alongside

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    4.to hesitate to do something (out of consideration for others)

  5. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    5.to think of the future (as well as the present)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi không chịu nổi cái thái độ kiêu ngạo của cô ta.

    I couldn't put up with her arrogant behavior.

  • Tôi không thể đồng tình với việc các cô gái trẻ đi một mình đến chỗ đó.

    I don't agree to a young lady going there alone.

  • I want to get a job that mixes work and play.

  • Today I'm shopping in town as well as running an errand for my grandmother.

  • As such is the case, I am sorry I can't accept your kind invitation.

  • I fail to see the reason.

  • Oh, I don't know if I agree with you.

  • I am unable to agree on that point.

  • I'm sorry, but we cannot meet your requirements.

  • He is capable of stealing.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

兼ねる (かねる) — kết hợp; đồng thời; không thể; do dự | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict