Kaori Dict

喧騒

けんそう

kensou

Âm Hán-Việt: HUYÊN TAO

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từtính từ đuôi な

    1.tumult; great noise; clatter; hustle and bustle

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Living in the noise and bustle of a large city, we sometimes feel like going into the country.

  • Only my seat is cut off from that bustle.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

喧騒 (けんそう) — tumult; great noise; clatter; hustle and bustle | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict