嫌気がさす
いやけがさす
iyakegasasu
Cách viết khác: 嫌気が差す
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi す
1.to be tired of; to be sick of; to get fed up with
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 丸田さんたちの騒がしさにはほんとうに嫌気がさした。
I'm getting sick and tired of Ms Maruta and her noisy friends.