Kaori Dict

刻む

きざむ

kizamu

N2

JLPT N2 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.đánh; khắc; ghi; cắt
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to mince; to cut fine; to chop up; to hash; to shred

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    2.to carve; to engrave; to chisel; to notch

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    3.to tick away (time); to beat out (e.g. rhythm); to record the passing moments

  4. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    4.to etch (into one's mind); to remember distinctly

    as 心に刻む, etc.

  5. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từcổ

    5.to have tattooed

  6. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từcổ

    6.to torment

  7. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từgolf

    7.to lay up; to play a conservative shot

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Phong cảnh của dãy Alps đã để lại trong tôi một ấn tượng khó phai.

    The scenery of the Alps left a lasting impression on me.

  • He carved marble into a statue.

  • The clock is ticking.

  • The boy carved his name on the tree.

  • The sculptor carved wood into an image of Buddha.

  • This watch keeps accurate time.

  • This watch keeps accurate time.

  • That tragedy was etched in my mind.

  • The statue is carved out of stone.

  • The stone was inscribed with the date of his death.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

刻む (きざむ) — đánh; khắc; ghi; cắt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict