Kaori Dict

言い聞かせる

いいきかせる

iikikaseru

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to tell; to (try to) persuade; to advise; to warn; to admonish; to reason

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I always say to myself to be generous.

  • Let's give him a stern talking to.

  • The mother tried to reason with her son.

  • She persuaded him to do it.

  • She admonished the child to be more careful.

  • I tell myself that "If you are scared of mistakes then you cannot achieve anything."

  • I've tried reasoning with him but he just won't listen.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

言い聞かせる (いいきかせる) — to tell; to (try to) persuade; to advise; to warn; to admonish; to reason | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict