五倍
ごばい
gobai
Âm Hán-Việt: NGŨ BỘI
Cách viết khác: 5倍
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.five times (as much); quintuple; fivefold
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- AはBの5倍の長さがある。
A is 5 times as long as B.
ごばい
gobai
Âm Hán-Việt: NGŨ BỘI
Cách viết khác: 5倍
1.five times (as much); quintuple; fivefold
A is 5 times as long as B.