Kaori Dict

惨め

みじめ

mijime

N2

JLPT N2 · Bài 71

Nghĩa

  1. 1.tăm mệt; tội nghiệp
  1. tính từ đuôi な

    1.miserable; wretched; unhappy; sad; pitiable

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He lived a wretched life when young.

  • I was miserable and unhappy.

  • They sympathized with the miserable criminal.

  • He's leading a dog's life.

  • The experiment resulted in a miserable failure.

  • It brought me down to earth.

  • A miserable sequence of defeats discouraged us.

  • I am quite unhappy about it.

  • The family lived a wretched life during the war.

  • I know that Tom is miserable.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

惨め (みじめ) — tăm mệt; tội nghiệp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict