誰
だれ
dare
N5
Âm Hán-Việt: THUỲ
Cách đọc khác: だあれ・だーれ
意味Nghĩa
- 1.ai
- đại từ
1.who
だあれ is emphatic or inquisitive
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は誰?
Anh ấy là ai?
Who is he?
- 誰かしら。
Ai đấy nhỉ?
I wonder who.
- これ誰の本?
Sách của ai thế?
Whose book is this?
- 誰に会ったの?
Bạn đã gặp ai vậy?
Who did you meet?
- 誰がいないの?
Có ai vắng mặt không?
Who's absent?
- 誰も来なかった。
Không ai tới hết.
Nobody came.
- この男の人、誰?
Người đàn ông này là ai?
Who is this man?
- この鉛筆、誰の?
Cái bút chì này của ai vậy?
Whose pencil is this?
- これ誰のですか?
Cái này của ai vậy?
Whose is this?
- 誰かを愛したい。
Tôi muốn yêu ai đó.
I want somebody to love.