Kaori Dict

国賊

こくぞく

kokuzoku

Âm Hán-Việt: QUỐC TẶC

Nghĩa

  1. danh từ

    1.traitor (to one's country)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Japanese bureaucrats are nothing but traitors to the country who covet our tax money and will continue the practice of amakudari until the country is bankrupt.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

国賊 (こくぞく) — traitor (to one's country) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict