Kaori Dict

桜ん坊

さくらんぼ

sakuranbo

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.cherry (fruit; esp. of the sweet cherry, Prunus avium)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mùa anh đào ra quả là từ tháng 6 đến tháng 7.

    The fruiting season for the cherry trees is from June to July.

  • Cherries are ripe in June or July.

  • Cherries are red.

  • Is it a sour or sweet cherry?

  • We associate her face with a cherry.

  • I went to the supermarket and bought some cherries because they were on sale.

  • My daughter likes summer fruits, such as cherries, watermelons and peaches.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

桜ん坊 (さくらんぼ) — cherry (fruit; esp. of the sweet cherry, Prunus avium) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict