Kaori Dict

雑用

ざつよう

zatsuyou

Âm Hán-Việt: TẠP DỤNG

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.chores; odd jobs; miscellaneous affairs

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.miscellaneous expenses

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He finished his chores in no time.

  • I have some chores to do.

  • She is willing to do odd jobs.

  • Tom used to be our handyman.

  • The previous tenant took excellent care of her apartment.

  • When I was still a newcomer, I did only odd jobs and wasn't given any serious work.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

雑用 (ざつよう) — chores; odd jobs; miscellaneous affairs | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict