三倍
さんばい
sanbai
Âm Hán-Việt: TAM BỘI
Cách viết khác: 3倍
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.three times (as much); treble; triple; threefold
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は私の三倍も稼ぐ。
He earns three times as much as I.
さんばい
sanbai
Âm Hán-Việt: TAM BỘI
Cách viết khác: 3倍
1.three times (as much); treble; triple; threefold
He earns three times as much as I.