思い焦がれる
おもいこがれる
omoikogareru
Cách viết khác: 想い焦がれる
意味Nghĩa
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to yearn for; to long for; to pine for; to love ardently; to be madly in love with
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は彼女を思いこがれる気持ちを抑えられなかった。
I couldn't stop myself from longing for her.