Kaori Dict

思惟

しい

shii

Âm Hán-Việt: TƯ DUY

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.thought; thinking; contemplation; consideration

    esp. しい

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từBuddhism

    2.using wisdom to get to the bottom of things; focusing one's mind; deep contemplation; concentrated thought; deliberating; pondering; reflecting

    esp. しゆい

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Professor Kibishii prohibited pupils from buying that kind of book.

  • Never write the words "bortsch" and "shchi" in German!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

思惟 (しい) — thought; thinking; contemplation; consideration | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict