Kaori Dict

Duy

consider · reflect · think

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
11
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
#2246 / 2.501
Bộ thủ
bộ 61
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
wei2
Tiếng Hàn

consider · reflect · think

Từ chứa chữ này · dễ trước

おもうomou

nghĩ; cảm thấy; mong muốn; nhớ

N4
これkore

enthis; this one · this person

thông dụng
しいshiiTƯ DUY

enthought; thinking; contemplation; consideration · using wisdom to get to the bottom of things; focusing one's mind; deep contemplation; concentrated thought; deliberating; pondering; reflecting

かんながらkannagaraDUY THẦN

enas a god · as was done in the age of the gods

かんながらのみちkannagaranomichi

enthe Way of the Gods; Shinto; Shintoism

はんかしいぞうhankashiizouBÁN GIÀ TƯ DUY TƯỢNG

enstatue of a figure sitting contemplatively in the half lotus position (often of Maitreya)

おもうにomouni

enpresumably; conceivably; in my opinion; in my view; I think (that); upon thought; upon reflection

おもいみるomoimiru

ento reflect carefully

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

惟 (Duy) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict