Kaori Dict

惜しい

おしい

oshii

N2

JLPT N2 · Bài 16

Nghĩa

  1. 1.tiếc nuối; đáng tiếc; quý giá; gần đạt
  1. tính từ đuôi い

    1.regrettable; disappointing; unfortunate

  2. tính từ đuôi い

    2.precious; dear; valuable

  3. tính từ đuôi い

    3.too good for; deserving better

  4. tính từ đuôi い

    4.almost (but not quite); close (but no cigar)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hoa hồng nào mà chẳng có gai.

    Every rose has its thorns.

  • Life is dear to everybody.

  • This is still too good to be thrown away.

  • It is a pity that a man of your ability should remain unknown to the world.

  • Close.

  • I love your smile.

  • Life is very dear to me.

  • French people seem lovely.

  • Too bad! You were almost there!

  • They are impatient for their lunch.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

惜しい (おしい) — tiếc nuối; đáng tiếc; quý giá; gần đạt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict