昼
ひる
hiru
Âm Hán-Việt: TRÚ
Cách viết khác: 午
意味Nghĩa
- 1.trưa
- danh từ
1.noon; midday
- danh từphó từ
2.daytime
- danh từ
3.lunch
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ひげを剃らなきゃ。
Tôi phải cạo râu.
I need a shave.
- 昼からずっと忙しいんだ。
Tôi sẽ bận suốt từ trưa.
I'll be busy all afternoon.
- もう昼ごはんを食べきったよ。
Tôi đã ăn xong bữa trưa rồi đấy.
I've already eaten all my lunch!
- 父は身を粉にして昼も夜も働いた。
Bố tôi đã làm việc thâu đêm suốt sáng không nghỉ.
My father worked hard night and day.
- 僕らは昨日トムと昼ご飯を食べた。
Hôm qua chúng tôi ăn cơm trưa với Tom.
We ate lunch with Tom yesterday.
- 彼は日本語の勉強をしたことがないので、ひらがなさえ書けません。
Anh ấy chưa từng học tiếng Nhật bao giờ, cho nên ngay cả chữ Hiragana thì anh ấy cũng không biết viết.
He has never studied Japanese, so he can't even write hiragana.
- 私はある時、初めて識り合ひになつた画家に伴はれて、深夜そのアトリエにはひつたことがある。屋根裏の薄暗い部屋である。
Một lần nọ, tôi đã đi đến xưởng vẽ đó vào đêm khuya cùng với một họa sĩ mà tôi mới quen. Đó là một căn phòng âm u trên gác xép.
One time, I went to the atelier of a painter I had just met in the middle of the night. It was a dark room in an attic.
- 昼はホットドッグを食べたんだ。
I ate a hot dog for lunch.
- ケンは昼まで家にいるでしょう。
Ken will be at home until noon.
- 私は昼も夜も彼女のことを考えている。
I think of her day and night.