Kaori Dict

足る

たる

taru

N2

JLPT N2 · Bài 15

Nghĩa

  1. 1.xứng đáng; đáp ứng
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to be sufficient; to be enough

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to be worth doing; to be worthy of; to deserve

    in the form に足る after a verb

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to do (the job); to serve; to answer

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Con người cần biết thỏa mãn.

    People must learn to be satisfied.

  • Đã là bậc cha mẹ thì phải biết nuôi dạy con cái cẩn thận.

  • The plan is far from satisfactory.

  • Is there enough food to go around?

  • I don't have enough food.

  • There are not enough bananas.

  • A friend to everybody is a friend to nobody.

  • I'm afraid I've run short of coffee.

  • My car is deficient in horsepower.

  • A word to the wise is sufficient.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

足る (たる) — xứng đáng; đáp ứng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict