灼熱
しゃくねつ
shakunetsu
Âm Hán-Việt: CHƯỚC NHIỆT
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)danh từ + するtự động từ
1.becoming red-hot; red heat; scorching heat; burning heat
- danh từ + の (bổ nghĩa)danh từdanh từ + するtự động từ
2.burning (love); passionate (e.g. debate); ardent
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 灼熱の太陽で体が焦げるほどだった。
The scorching sun grilled us.