Kaori Dict

Chước

miraculous

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
7
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 86
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
zhuo2
Tiếng Hàn
작, 사

miraculous

Từ chứa chữ này · dễ trước

やけるyakeru

đốt; cháy

N4
むねやけmuneyake

enheartburn; sour stomach

しゃくねつshakunetsuCHƯỚC NHIỆT

enbecoming red-hot; red heat; scorching heat; burning heat · burning (love); passionate (e.g. debate); ardent

しょうしゃくshoushakuTHIÊU CHƯỚC

encautery; cauterization

あらたarata

enclear; vivid; brilliant · prominent; obvious; evident

あらたかarataka

enclearly miraculous; remarkably miraculous; striking

しゃくぜんshakuzenCHƯỚC NHIÊN

enshining; radiant · evident; clear

いやちこiyachikoCHƯỚC NHIÊN

enclear (miracle, sign from the Gods) manifest · plain as day; obvious; clear

れいげんあらたかreigen'arataka

enmiraculous; wonder-working; magical

やくyaku

ento tan (i.e. suntan); to burn

かくしゃくkakushakuHÁCH CHƯỚC

enbright; beaming; brilliant; glittering

こうくうしゃくねつしょうこうぐんkoukuushakunetsushoukougunKHẨU KHOANG CHƯỚC NHIỆT CHỨNG HẬU QUẦN

enburning mouth syndrome; BMS; glossodynia

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

灼 (Chước) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict