Kaori Dict

主賓

しゅひん

shuhin

Âm Hán-Việt: CHỦ TÂN

Nghĩa

  1. danh từ

    1.main guest; guest of honor; guest of honour

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Let's toast the guest of honor!

  • Then the guest of honor opens them and expresses his or her appreciation.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

主賓 (しゅひん) — main guest; guest of honor; guest of honour | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict