Kaori Dict

Tân · Thấn

V.I.P. · guest

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
15
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
#1677 / 2.501
Bộ thủ
bộ 154
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
bin1
Tiếng Hàn

V.I.P. · guest

Từ chứa chữ này · dễ trước

フィリピンfyiripinTỶ LUẬT TÂN

Philippines (Hán-Việt: TỶ LUẬT TÂN)

thông dụng
きひんkihinQUÝ TÂN

khách quý; vị khách danh dự

thông dụng
げいひんかんgeihinkanNGHÊNH TÂN QUÁN

nghênh tân quan; sảnh tiếp khách

thông dụng
こくひんkokuhinQUỐC TÂN

khách quý quốc gia; vị khách quốc gia

thông dụng
らいひんraihinLAI TÂN

enguest; visitor; visitor's arrival

thông dụng
ひんきゃくhinkyakuTÂN KHÁCH

enguest of honour; guest of honor; privileged guest; visitor

thông dụng
かひんkahinGIAI TÂN

engood guest; interesting guest

しゅひんshuhinCHỦ TÂN

enmain guest; guest of honor; guest of honour

せいひんseihinCHÍNH TÂN

enguest of honor; guest of honour

らいひんせきraihinsekiLAI TÂN TỊCH

envisitor's seats

ひんじhinjiTÂN TỪ

enobject · predicate

しゃひんshahinXÃ TÂN

encompany guest

ひんかくhinkakuTÂN CÁCH

enobjective case

げいひんgeihinNGHÊNH TÂN

enwelcoming honored guests (esp. from overseas)

がいひんgaihinNGOẠI TÂN

enforeign guest

すいひんsuihin

en(in China) 7th note of the ancient chromatic scale (approx. G sharp) · fifth lunar month

びんずるbinzuruTÂN ĐẦU LÔ

enPindola; Pindola Bharadvaja (one of four Arhats asked by the Buddha to remain in the world to propagate Buddhist law)

らいひんこうえんしゃraihinkouenshaLAI TÂN GIẢNG DIỄN GIẢ

enguest speaker

らいひんえんぜつしゃraihin'enzetsushaLAI TÂN DIỄN THUYẾT GIẢ

enguest speaker

まろうどmaroudoKHÁCH TÂN

envisitor from afar; guest

まれびとmarebitoKHÁCH

envisitor from afar · joy-bringing spirit from the divine realms

ハルビンharubinHA NHĨ BANH

enHarbin (China)

きひんしつkihinshitsuQUÝ TÂN THẤT

enVIP room; VIP lounge; room reserved for special guests

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

賓 (Tân) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict