取り繕う
とりつくろう
toritsukurou
Cách viết khác: 取繕う
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
1.to keep up (appearances); to put up (a good front)
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
2.to smooth over (a mistake, fault, etc.); to gloss over; to varnish over; to patch (things) up; to palliate
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
3.to mend; to repair; to patch up
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 無理して取り繕ってるのがバレバレだ。
It's obvious you're trying to hard to keep up appearances.