閉まる
しまる
shimaru
N5
Cách viết khác: 締まる
意味Nghĩa
- 1.đóng; bị đóng; bị khóa
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to be shut; to close; to be closed
esp. 閉まる
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to be firm (of a body, face, etc.); to be well-knit
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to be locked
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
4.to tighten; to be tightened
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
5.to become sober; to become tense
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 窓が閉まっている。
Cửa sổ đang đóng.
The window is shut.
- 明日は店が閉まっていますよ。
Ngày mai quán sẽ đóng cửa đấy.
The store will be closed tomorrow.
- あいにく店は閉まっていた。
Unfortunately, the store was closed.
- ドアが閉まっていたので、入ることが出来なかった。
The door was locked, so I couldn't get in.
- しまった!
Oh no!
- あー、しまった!
Oh no!
- うわ、しまった!
Oh no!
- 2時半に閉まる。
We close at 2:30.
- 窓は閉まってた?
Were the windows closed?
- 店は7時に閉まる。
The store closes at seven.