Kaori Dict

昼寝

ひるね

hirune

N2

Âm Hán-Việt: TRÚ TẨM

JLPT N2 · Bài 63

Nghĩa

  1. 1.ngủ trưa
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.(afternoon) nap; sleeping during the day; siesta

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I would often take naps on Sundays.

  • Why don't you take a nap?

  • She's taking a nap.

  • I'm going to have a siesta.

  • I'm going to take a nap.

  • It's time for your afternoon nap.

  • You took a nap.

  • She's taking a nap.

  • Tom took a nap.

  • Do you often take afternoon naps?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

昼寝 (ひるね) — ngủ trưa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict