就床
しゅうしょう
shuushou
Âm Hán-Việt: TỰU SÀNG
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từvăn viết trang trọng
1.going to bed; retiring (for the night)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は丸一日就床せざるを得なかった。
I had no choice but to stay in bed all day.
しゅうしょう
shuushou
Âm Hán-Việt: TỰU SÀNG
1.going to bed; retiring (for the night)
I had no choice but to stay in bed all day.