Kaori Dict

拾い上げる

ひろいあげる

hiroiageru

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to pick up

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to pick out (e.g. key points in an article); to single out; to point out

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Jay picked up the old scissors.

  • He picked up the ash-tray.

  • She picked up a stone.

  • He picked up a red stone.

  • He picked up a stone.

  • He picked up the book.

  • She picked up a coin.

  • Sue picked up a pencil off the floor.

  • Tom picked the stuff up off the floor.

  • Tom picked the book off the floor.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

拾い上げる (ひろいあげる) — to pick up | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict