Kaori Dict

助産

じょさん

josan

Âm Hán-Việt: TRỢ SẢN

Nghĩa

  1. danh từ

    1.midwifery

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mary is a midwife.

  • In Japan, only women are entitled to take the national obstetrics exam.

  • With a shortage of midwives added to that of obstetricians it has become clear all over again that our country's obstetric care is in an extremely grave situation.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

助産 (じょさん) — midwifery | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict