女装
じょそう
josou
Âm Hán-Việt: NỮ TRANG
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.female clothing; wearing female clothing; cross dressing (for a man)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は女装した。
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
He disguised himself as a woman.
- 最近息子がこそこそしてると思ったら、どうやらお化粧して女装した写真をブログにアップしているらしい。
Gần đây tôi thấy con trai tôi cứ lén lén lút lút gì đó, có vẻ như nó đã trang điểm, mặc quần áo giống con gái rồi chụp ảnh đăng lên blog.
- 女装しているエドを想像してごらんよ。
Can't you just picture Ed in woman's disguise?
- 僕は文化祭で女装した。
I dressed up as a girl for the school festival.