Kaori Dict

憧れる

あこがれる

akogareru

N2

JLPT N2 · Bài 45

Nghĩa

  1. 1.khao khát; ngưỡng mộ
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to long for; to yearn for; to hanker after; to be attracted by; to be drawn to; to aspire to; to admire; to adore

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Những người đó đang rất ngưỡng mộ cuộc sống thành phố.

    They are longing for city life.

  • Tôi ngưỡng mộ Tom.

    I admire Tom.

  • Cô ấy ngưỡng mộ anh trai mình.

    She adores her elder brother.

  • I admired Tom.

  • I admire you.

  • She adores him.

  • She admired him.

  • Her dream is to become a simultaneous interpreter.

  • He'd love to live in the city.

  • Rural life appeals to me very much.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

憧れる (あこがれる) — khao khát; ngưỡng mộ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict