冬
ふゆ
fuyu
N5
Âm Hán-Việt: ĐÔNG
意味Nghĩa
enwinterNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từphó từ
1.winter
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- もうすぐ冬だ。
Mùa đông đang tới.
Winter is drawing on.
- 冬はもうすぐだ。
Mùa đông đang tới.
Winter is just around the corner.
- 冬が近づいてくる。
Mùa đông đang đến.
Winter is coming on.
- 冬が近づいている。
Mùa đông đang đến.
Winter is coming on.
- 冬が近づきつつある。
Mùa đông đang đến.
Winter is drawing on.
- 去年の冬、彼女と出会った。
Tôi đã gặp cô ấy vào mùa đông năm ngoái.
I met her last winter.
- 冬は私の一番好きな季節です。
Mùa đông là mùa tôi thích nhất.
Winter is my favorite season.
- 冬に雪がたくさん降りますか。
Vào mùa đông tuyết có rơi nhiều không?
Does it snow much in winter?
- ある冬の日、彼女と出会った。
Tôi đã gặp cô ấy vào một ngày mùa đông.
I met her in the winter.
- ある冬の日、彼女に出会った。
Tôi đã gặp cô ấy vào một ngày mùa đông.
I met her one winter day.