Kaori Dict

働く

はたらく

hataraku

N5

JLPT N5 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.làm việc; hoạt động
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    1.to work; to labor; to labour

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    2.to function; to operate; to be effective; to work (i.e. ... works); to come into play

  3. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    3.to commit (e.g. a crime); to perpetrate; to do; to act; to practise; to practice

  4. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từlinguistics

    4.to be conjugated

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hôm nay tôi đã làm việc rất nhiều

    I worked a lot today.

  • Bố tôi đã làm việc thâu đêm suốt sáng không nghỉ.

    My father worked hard night and day.

  • Ông ấy đã chết vì làm việc quá nhiều.

    He died from overwork.

  • Anh ấy đang làm việc trong nhà máy.

    He works in a factory.

  • Anh ấy hiếm khi làm việc.

    He hardly ever works.

  • Tôi đang làm việc ở ngân hàng.

    He works for a bank.

  • Ai không làm thì đừng có ăn.

    He who does not work, does not have the right to eat.

  • Họ làm việc tám tiếng một ngày.

    They work eight hours a day.

  • Đó là cửa hàng nơi mà tôi đã từng làm việc.

    That is the shop where I used to work.

  • Cô ấy đang làm việc tại Bỉ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

働く (はたらく) — làm việc; hoạt động | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict