働く
はたらく
hataraku
意味Nghĩa
- 1.làm việc; hoạt động
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
1.to work; to labor; to labour
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
2.to function; to operate; to be effective; to work (i.e. ... works); to come into play
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
3.to commit (e.g. a crime); to perpetrate; to do; to act; to practise; to practice
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từlinguistics
4.to be conjugated
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今日はうんと働いた。
Hôm nay tôi đã làm việc rất nhiều
I worked a lot today.
- 父は不眠不休で働いた。
Bố tôi đã làm việc thâu đêm suốt sáng không nghỉ.
My father worked hard night and day.
- 彼は働きすぎで死んだ。
Ông ấy đã chết vì làm việc quá nhiều.
He died from overwork.
- 彼は工場で働いている。
Anh ấy đang làm việc trong nhà máy.
He works in a factory.
- 彼はめったに働かない。
Anh ấy hiếm khi làm việc.
He hardly ever works.
- 彼は銀行で働いています。
Tôi đang làm việc ở ngân hàng.
He works for a bank.
- 働かざる者食うべからず。
Ai không làm thì đừng có ăn.
He who does not work, does not have the right to eat.
- 彼らは1日に8時間働きます。
Họ làm việc tám tiếng một ngày.
They work eight hours a day.
- あれは私が昔働いていた店だ。
Đó là cửa hàng nơi mà tôi đã từng làm việc.
That is the shop where I used to work.
- 彼女はベルギーで働いていた。
Cô ấy đang làm việc tại Bỉ.