食い荒らす
くいあらす
kuiarasu
Cách viết khác: 食い荒す・食荒らす
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to eat up and spoil (e.g. crops); to eat away; to devour; to wolf down
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
2.to eat a bit of everything
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
3.to encroach upon; to take over; to steal (e.g. support)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 虫に食い荒らされて桃は中空になっていた。
The insect ate the peach hollow.