瓶詰め
びんづめ
binzume
N2
Cách viết khác: 瓶詰・ビン詰め
意味Nghĩa
- 1.đóng chai; đóng bình; đóng lọ
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.bottling
- danh từ + の (bổ nghĩa)
2.bottled
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- しかし、国産ワインといっても、国内で瓶詰めされたものは全て国産ワインとなります。
Having said 'domestic wine', anything bottled domestically is deemed to be domestic wine.
- 精液は瓶詰めにする価値はあるよ。
Semen is worth bottling.