Kaori Dict

難しい

むずかしい

muzukashii

N5

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 32

Nghĩa

  1. 1.khó; phức tạp; khó khăn; nghiêm trọng
  1. tính từ đuôi い

    1.difficult; hard; troublesome; complicated; serious (disease, problem, etc.)

  2. tính từ đuôi いeuphemistic

    2.impossible; unfeasible

    softer than 無理

  3. tính từ đuôi い

    3.fussy; particular; fastidious; hard to please; displeased

  4. tính từ đuôi い

    4.gloomy; glum; sullen; serious (look)

  5. tính từ đuôi いcổ

    5.dirty; unclean; filthy; detestable

  6. tính từ đuôi いcổ

    6.unpleasant; uncomfortable; creepy; spooky

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tiếng Pháp có khó không?

    Is French difficult?

  • Tiếng Pháp khó quá.

    French is hard.

  • Tôi biết là nó khó.

    I know that it's difficult.

  • Cái đó khó giải thích đấy.

    That's difficult to explain.

  • Tiếng Pháp khó thật đấy.

    French is a difficult language.

  • Việc học một ngoại ngữ là một việc khó.

    Learning a foreign language is difficult.

  • Nó khó hơn bạn nghĩ.

    It's more difficult than you think.

  • Thuyết phục John là một việc khó.

    It is hard to convince John.

  • Hiểu bản thân mình là một việc vô cùng khó.

    To know oneself is very difficult.

  • Vì sách này quá khó nên tôi không đọc được.

    This book is so difficult that I can't read it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

難しい (むずかしい) — khó; phức tạp; khó khăn; nghiêm trọng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict