Kaori Dict

崩す

くずす

kuzusu

N2

JLPT N2 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.phá; hủy; làm rối; phá vỡ tiền
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to destroy; to demolish; to pull down; to tear down; to level

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to disturb; to put into disorder; to throw off balance; to make shaky

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to relax (one's pose); to make oneself at ease

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    4.to break (a bill); to change; to make change

    oft. 札を崩す, etc.

  5. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    5.to write in cursive style; to write in running style

    oft. as 字を崩す

  6. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    6.to break into a smile; to let off a smile

    as 顔を崩す, etc.

  7. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    7.to lower (a price)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn có thể đổi tờ 1000 Yên này thành tiền lẻ giúp tôi được không?

    Could you break a 1,000 yen note?

  • The price of cabbage fell because of overproduction.

  • I was sick.

  • Drink brought about his downfall.

  • Can you break a 10,000 yen bill?

  • He lost his balance and fell down.

  • Could you give me change for a dollar?

  • Tom lost his balance and fell down.

  • If you work that hard, you're going to burn out.

  • Old people get sick easily.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

崩す (くずす) — phá; hủy; làm rối; phá vỡ tiền | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict