Kaori Dict

雀蜂

すずめばち

suzumebachi

Âm Hán-Việt: TƯỚC PHONG

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.hornet; yellow jacket; wasp (of subfamily Vespinae)

  2. danh từthường viết bằng kana

    2.Asian giant hornet (Vespa mandarinia); yak-killer hornet

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vào mùa hè, nó ăn trứng chim, ấu trùng ong bắp cày, quả mọng và mật ong.

    In summer it eats birds' eggs, wasps' larvae, berries and honey.

  • I got a nasty sting from a wasp.

  • A cloud of hornets set at the children.

  • I've been stung by a hornet.

  • A swarm of hornets attacked the children.

  • "Have you ever been stung by a wasp?" "Yes – once, as a child."

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

雀蜂 (すずめばち) — hornet; yellow jacket; wasp (of subfamily Vespinae) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict