Kaori Dict

日曜日

にちようび

nichiyoubi

N5

Âm Hán-Việt: NHẬT DIỆU NHẬT

JLPT N5 · Bài 25

Nghĩa

  1. 1.Chủ Nhật
  1. danh từphó từ

    1.Sunday

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng ta hãy gặp nhau vào Chủ Nhật.

    We'll meet on Sunday.

  • Chủ Nhật quán có làm không?

    Are you open on Sunday?

  • Tôi đi lễ nhà thờ vào ngày Chủ Nhật.

    I go to church on Sunday.

  • Hãy nghỉ ngơi vào thứ hai tuần sau.

    Please take next Sunday off.

  • Chủ Nhật anh ấy lúc nào cũng ở nhà.

    He's always at home on Sundays.

  • Trước đây tôi đã từng đi lễ nhà thờ ngày Chủ Nhật.

    I used to go to church on Sundays.

  • Bố tôi thường ở nhà vào Chủ Nhật.

    My father is usually at home on Sunday.

  • Ngoài Chủ Nhật ra thì ngày nào Tom cũng đi làm.

    Tom goes to work every day but Sunday.

  • Cô ta sẽ đến New York vào Chủ Nhật tới.

    She leaves for New York next Sunday.

  • Một buổi sáng Chủ Nhật, Josh xâm nhập vào phòng khách nhà người ta và nói những điều ấy.

    One Sunday morning George burst into the living room and said the following.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

日曜日 (にちようび) — Chủ Nhật | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict