日曜日
にちようび
nichiyoubi
Âm Hán-Việt: NHẬT DIỆU NHẬT
意味Nghĩa
- 1.Chủ Nhật
- danh từphó từ
1.Sunday
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 日曜日に会いましょう。
Chúng ta hãy gặp nhau vào Chủ Nhật.
We'll meet on Sunday.
- 日曜日はやってますか?
Chủ Nhật quán có làm không?
Are you open on Sunday?
- 私は日曜日に教会に行く。
Tôi đi lễ nhà thờ vào ngày Chủ Nhật.
I go to church on Sunday.
- 次の日曜日は休んでください。
Hãy nghỉ ngơi vào thứ hai tuần sau.
Please take next Sunday off.
- 彼は日曜日にはいつも家にいる。
Chủ Nhật anh ấy lúc nào cũng ở nhà.
He's always at home on Sundays.
- 昔は日曜日に教会へいったものでした。
Trước đây tôi đã từng đi lễ nhà thờ ngày Chủ Nhật.
I used to go to church on Sundays.
- 私の父はたいてい日曜日には家にいます。
Bố tôi thường ở nhà vào Chủ Nhật.
My father is usually at home on Sunday.
- トムは日曜日以外の日は毎日仕事に行く。
Ngoài Chủ Nhật ra thì ngày nào Tom cũng đi làm.
Tom goes to work every day but Sunday.
- 彼女は今度の日曜日にニューヨークへ出発します。
Cô ta sẽ đến New York vào Chủ Nhật tới.
She leaves for New York next Sunday.
- ある日曜日の朝、ジョージは自宅の居間に乱入するやいなやこう言った。
Một buổi sáng Chủ Nhật, Josh xâm nhập vào phòng khách nhà người ta và nói những điều ấy.
One Sunday morning George burst into the living room and said the following.