Kaori Dict

免税

めんぜい

menzei

N2

Âm Hán-Việt: MIỄN THUẾ

JLPT N2 · Bài 74

Nghĩa

  1. 1.không nộp thuế
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.tax exemption; duty exemption

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi có mua gì ở cửa hàng miễn thuế đâu.

    I didn't buy anything at the duty-free shops.

  • Tôi không mua gì ở những cửa hàng miễn thuế cả.

    I didn't buy anything at the duty-free shops.

  • These articles are all exempt from duty.

  • Can I buy things here duty-free?

  • The goods are exempt from taxes.

  • Is this a tax-free shop?

  • These goods are free of duty.

  • We give foreign tourists the privilege of tax exemption.

  • Do you have any tax-free articles?

  • How many cigarettes am I allowed to take back duty free?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

免税 (めんぜい) — không nộp thuế | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict