Kaori Dict

生粋

きっすい

kissui

Âm Hán-Việt: SINH TUÝ

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.pure; genuine; trueborn; natural-born

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Sở hữu một vẻ ngoài xinh đẹp, khác biệt so với những người Nhật khác, như bạn có thể nhận thấy, Yuna thực ra không phải là một người Nhật thuần chủng. Cô sở hữu một phần tư gen người phương Tây từ người bà của mình.

    As you can also tell from these beautiful, far from Japanese, looks, Yuna is not pure-blood Japanese. She's a quarter-blood with a westerner as grandmother.

  • He is a Parisian born and bred.

  • I am a pure Edoite.

  • He is a German by origin.

  • He is an American to the backbone.

  • She's pure bred blue-blood you see. Unfortunately that's no sort of put-on but her natural self.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

生粋 (きっすい) — pure; genuine; trueborn; natural-born | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict