Kaori Dict

茂る

しげる

shigeru

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 38

Nghĩa

  1. 1.rậm rạp; phát triển mạnh
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to grow thickly; to be in full leaf; to be rampant; to luxuriate; to be luxurious

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Lots of low trees grow on the hill.

  • The young leaves are lush.

  • Ill weeds are sure to thrive.

  • The park is well wooded.

  • The tree has too many twigs and branches.

  • The sunshine penetrated the thick leaves of the trees.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

茂る (しげる) — rậm rạp; phát triển mạnh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict