猫
ねこ
neko
N5
Âm Hán-Việt: MIÊU
Cách đọc khác: ネコ
意味Nghĩa
- 1.mèo
- danh từ
1.cat (esp. the domestic cat, Felis catus); feline
- danh từ
2.shamisen
- danh từ
3.geisha
- danh từviết tắt
4.wheelbarrow
- danh từviết tắt
5.clay bed-warmer
- danh từthường viết bằng kanatiếng lóng
6.bottom (submissive partner of a homosexual relationship)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 猫に小判。
Đàn gảy tai trâu.
Cast pearls before swine.
- 黒猫は好き?
Cậu có thích mèo đen không?
Do you like black cats?
- 猫が好きです。
Tôi thích mèo.
I like cats.
- 猫が机の上に座る。
Con mèo ngồi ở trên bàn
- トムは愛猫家です。
Tom là một người yêu mèo.
Tom is a cat lover.
- 猫は化けると言われる。
Mèo được cho là có thể biến hình.
It is said that cats can change shape.
- 私はあの店で猫を買った。
Tôi đã mua mèo ở cửa hàng kia.
I bought a cat at that shop.
- 彼は、二匹猫を飼っている。
Anh ấy đang nuôi hai con mèo.
He keeps two cats.
- 私は犬よりも猫が好きです。
Mình thích mèo hơn chó.
I prefer cats to dogs.
- 犬の代わりに猫を飼いたい。
Tôi muốn nuôi mèo thay vì nuôi chó.
I want to keep a cat instead of a dog.