Kaori Dict

躊躇う

ためらう

tamerau

N2

JLPT N2 · Bài 15

Nghĩa

  1. 1.ngại ngùng
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từthường viết bằng kana

    1.to hesitate; to waver

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Don't hesitate to ask questions.

  • He who hesitates is lost.

  • He hesitated before answering.

  • Why did Tom hesitate?

  • Please run away without hesitation.

  • He hesitated for a moment.

  • I hesitated to go to the movie with him.

  • He hesitated before answering.

  • He did not hesitate in taking his share of the money.

  • He hesitated for a while.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

躊躇う (ためらう) — ngại ngùng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict