Kaori Dict

脅かす

おどかす

odokasu

N2

JLPT N2 · Bài 16

Nghĩa

  1. 1.đe dọa
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to threaten; to menace; to intimidate

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to startle; to frighten; to scare

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Giật hết cả mình! Đừng có mà hù dọa tôi từ đằng sau nữa!

    You scared me! Don't sneak up on me from behind!

  • Don't scare me like that!

  • She scared the cat away.

  • I want to surprise Tom.

  • Civilization is now threatened by nuclear war.

  • Solar energy does not threaten the environment.

  • Threats of retaliation are blocking negotiations.

  • Their habitat is threatened by deforestation.

  • Legal changes threaten online sales in digital commerce.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

脅かす (おどかす) — đe dọa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict